Bảng xếp hạng Ligue 1 của 90P TV đặt cột điểm lên trước, rồi mới tới số trận, thắng – hòa – thua và hiệu số, để bạn thấy ngay thứ tự các đội.
| # | Đội | Đ | Tr | T-H-B | Hiệu số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 8 | 5-2-1 | +7 | |
| 2 | 16 | 8 | 5-1-2 | +4 | |
| 3 | 15 | 8 | 4-3-1 | +5 | |
| 4 | 15 | 8 | 4-3-1 | +4 | |
| 5 | 14 | 8 | 4-2-2 | +6 | |
| 6 | 14 | 8 | 4-2-2 | +4 | |
| 7 | 13 | 8 | 4-1-3 | +4 | |
| 8 | 12 | 8 | 4-0-4 | +5 | |
| 9 | 12 | 8 | 3-3-2 | +1 | |
| 10 | 11 | 8 | 3-2-3 | -2 | |
| 11 | 10 | 8 | 2-4-2 | +1 | |
| 12 | 10 | 8 | 3-1-4 | -6 | |
| 13 | 9 | 8 | 2-3-3 | +2 | |
| 14 | 8 | 8 | 2-2-4 | -6 | |
| 15 | 7 | 8 | 1-4-3 | -5 | |
| 16 | 7 | 8 | 2-1-5 | -6 | |
| 17 | 5 | 8 | 1-2-5 | -11 | |
| 18 | 2 | 8 | 0-2-6 | -7 |
Cập nhật lúc 15:39 28/10/2026 (giờ Việt Nam). Dữ liệu tự làm mới khoảng 10 phút một lần.
Suất châu Âu và xuống hạng
Các đội dẫn đầu giành vé Cúp C1, tiếp theo là C2 và C3 tùy kết quả cúp quốc gia. Hai đội cuối xuống Ligue 2, đội hạng 16 đá play-off với đội hạng dưới.
Xem thêm: lịch Ligue 1 · kết quả Ligue 1.